Danh Sách

NỮ TRUNG HỌC NIÊN KHOÁ 1968-1975

THẦY CÔ

Trần Thị Ngọc Anh
Tôn Thất Bút
Trần Văn Dật
Nguyễn Thanh Duy ( Pháp Văn )
Võ Thái Hoàng Hoa
Trương Thị Hoa
Trương Hữu Kha
Lã thị Khanh
Lê Lâu
Trương Thị Mỹ Linh
Phan Thị Kiều Nhi
Hà Văn Thạnh
Công Huyền Tôn Nữ Thanh tùng
Nguyễn Văn Xứng

HỌC SINH

Lâm Cẩm Ái
Ngô Thị Anh
Đồng Thị Ánh
Ngọc Anh ( đã mất )
Nguyễn Thị Ngọc Bích
Đỗ Thị Ngân Bích
Phạm Thị A Bông
Nguyễn Thị Sơn Ca
Hồ Thị Chất
Văn Thị Minh Châu
Võ Thị Liên Chi
Nguyễn Thị Chín ( Tháp Đôi )
Nguyễn Thị Chín ( Lữ Gia )
Trương Thị Chín
Hồ Thị Ngọc Chu
Cao Thị Cúc ( 12 từ Trinh Vương  )
Nguyễn Thị Cữu
Lê Thị Kim Danh
Lê Thị Ngọc Dung
Trần Thị Mỹ Dung
Trương Mỹ Dung
Trương Thị Mỹ Dung
Võ Thị Thanh Đông
Bùi Thị Đức
Nguyễn Thị Thu Hà
Phan Thị Ngọc Hà
Lê Thị Hà
Lê Thị Ngọc Hải
Nguyễn Thị Ngọc Hải
Trần Thị Hạnh
Nguyễn (?) Thị Liên Hạnh
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Trương Thị Hoa
Nguyễn Thị Quốc Hoa
Phạm Lệ Hoa
Đào Thanh Hoà
Trần Thị Mỹ Hoà
Phan Thị Hơn
Đào Thị Thanh Hồng
Lý Thị Hương
Nguyễn Thị Kim Hương
Lê Thị Huy
Phạm Ngọc Thanh Khiết
Nguyễn Thị Khoan
Diệp Lê Kiều
Hà Thị Kim
Bùi Thị Lan
Tôn Nữ Hoàng Lan
Phạm Thị Lan ( 9-2 )
Nguyễn Thị Hương Lan
Dương Thị Thanh Lê
Trần Thị Lê ( đã mất )
Nguyễn Thị Thuỳ Liên
Nguyễn Thị Thuỳ Liên ( P. Nhuận )
Lê Thị Bích Liên ( B )
Lê Thị Lộ
Trần Thị Kim Loan
Phạm Hồng Loan
Đỗ Thị Ngọc Long
Lê Thị Thanh Mai
Hồ Thị Xuân Mai
Lương Thị Hoàng Mai
Trương Thị Mùi
Nguyễn Thị Mười
Lưu Thị Mỹ
Trần Thị Ngọc Nga
Trần Tuyết Nga
Đào Thị Kim Nga
Cao Thị Kiều Nguyệt
Ngô Thị Nhàn
Nguyễn Thị Bạch Nhạn
Phạm Thị Thống Nhất
Nguyễn Thị Lương Nhơn
Ngô Thị Ngọc Nhơn
Trần Thị Minh Nhơn
Lê Thị Công Nương
Nguyễn Thị Diệu Phước
Mai Thị Phước
Trần Thị Kim Phụng
Ngô Thị Kim Quy
Bùi Thị Kim Quy
Phan Trương Thị Quỳnh
Nguyễn Thị Sanh
Nguyễn Thị Hồng Sương
Nguyễn Thị Tài
Huỳnh Thị Tạo
Đào Thị Minh Tâm
Trương Thị Tâm
Đặng Thị Hồng Tâm
Đào Thị Minh Tâm
Phạm Thị Mai Tâm
Mang Thị Phi Tân
Trần Thị Thanh Thảo
Trương Thị Thảo
Trần Thị Thảo
Đoàn Thị Kim Thanh
Tạ Thị Thu Thanh
Tôn Nữ Thanh Thanh
Nguyễn Thị Kim Thạnh
Đỗ Thị Thành
Nguyễn Thị Phương Thảo
Lê Thị Thọ
Nguyễn Thị Thu
Nguyễn Hồ Bình Thuận
Nguyễn Thị Thương
Nguyễn Thị Biên Thuỳ
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
Nguyễn Thu Thuỷ
Đào Thị Thu Thuỷ
Lê Thị Ngọc Tố
Trần Thị Minh Trâm
Võ Thị Liên Trinh
Tô Thị Thanh Trúc
Lê Thị Thanh Tùng
Nguyễn Kim Tuyến
Nguyễn Thị Tuyết
Đoàn Thị Bạch Tuyết
Huỳnh Thị Mộng Vân
Đặng Thị Kim Vân
Nguyễn Thị Lê Vân
Võ Thị Thu Vân
Sử Thị Tường Vi
Nguyễn Thị Xuân
Trịnh Thị Minh Xuân
Đỗ Thị Xuân
Nguyễn Thị Kim Yến
Lê thị Thanh Mai
Hồ thị Xuân Mai
Phạm Lệ Hoa
Nguyễn thị Hương Lan
Võ thị Thu Vân
Phạm Hồng Loan
Lương thị Hoàng MaiPhạm thị Phước
Nguyễn (?) thị Liên Hạnh
Trần thị Lê ( đã mất )
Ngọc Anh ( đã mất )

_____________________

Lớp Thất 3–> Tứ 3:

Ngô Thị Anh
Trần Thị Ngọc Anh
Tôn Nữ thị Ân
Hoàng thị Điệp ( chuyển vào học THYT SG năm lớp 8 )
Cao Thị Minh Châu
Trương thị Chín
Hồ thị Ngọc Chu
Trần thị Hòa
Phan thị Ngọc Ha
Nguyễn thị Thu Hà
Tôn Nữ Thanh Hà
Hoàng Thị Hà
Lê thị Ngọc Hải
Phan Thị Mị Hoa
Trương Thị Mỹ Hoa
Lương Thị Huệ
Hồ Thị Kim Huệ
Dương thị Liên Hương
Phan Thị Diệu Hương
Lê thị Huy
Nguyễn thị Khoan
Diệp Lê Kiều
Tôn Nữ Bạch Liên
Tô Thị Bích Loan
Đỗ thị Ngọc Long
Nguyễn Thị Mai
Lê Thị Mai
Cao thị Kiều Nguyệt
Phạm thị Thống Nhất
Trần thị Minh Nhơn
Ngô thị Ngọc Nhơn
Lê thị Ngọc
Trần Ngọc Oanh
Phạm thị Thanh Phương
Hà Thị Quệ
Phạm thị Mai Tâm
… Hồng Tâm
Tạ Thị Thu Thanh
Đoàn thị Kim Thanh
Trần thị Thanh Thảo
Trần thị Thảo
Nguyễn thị Thu
Nguyễn thị Biên Thùy
Huỳnh thị Mộng Vân
Nguyễn thị Lê Vân…


___________________

Lớp 10B–> 12A

Lê Ngọc Anh ( đã mất )

Văn thị Minh Châu
Nguyễn thị Chín
Nguyễn thị Cửu
Lê thị Kim Danh
Lê thị Ngọc Dung
Đặng Thị Dư ( Tây Sơn )
Hoàng Thị Điệp ( 11 vô SG TCYT )
Phạm Ngọc Thanh Khiết
Nguyễn thị Quốc Hoa
Mai Thanh Hà
Nguyễn Thị Ngọc Hải
Phạm Thị Mỵ Hoa
.. Ngọc Hồ ( Pháp Văn )
Bùi thị Thu Hồng
Phan thị Diệu Hương
Phạm thị Lan
Lê thị Bích Liên A
Lê thị Bích Liên B
Nguyễn thị Bạch Nhạn
Ngô thị Ngọc Nhơn
Trần thị Minh Nhơn
Bùi thị Kim Quy
Nguyễn Thị Sương
Nguyễn thị Tài
Tạ Thị Thu Thanh
Đoàn thị Thanh
Trần thị Thảo
Trần thị Thanh Thảo
Nguyễn thị Bình Thuận
Đào thị Thu Thủy
Nguyễn Kim Tiến
Bùi thị Bạch Tuyết
Nguyễn Thị Diệu Tuyết
Dương thị Thanh Vân
Đặng thị Kim Vân ( chuyển từ Pleiku xuống năm lớp 10 )

____________________

Lớp 10A1-12A1

Nguyễn Thị Long
__________________
Lớp 10C–> 12

Pháp văn:
Dương Thị Hồng Hoa
Nguyễn Thị Hoa
Tôn Nữ Hoàng Lan
Nguyễn Thị ThanhThanh
Tô Thị Thanh Trúc
Trịnh Thị Tuyết Vân

Anh văn:

Tôn Nữ Thị Ân
Đồng Thị Ánh
Nguyễn Thị Sơn Ca
Nguyễn Thị Kim Chi
Cao Thị Cúc – TV qua sau 75
Nguyễn Thị Minh Dung
Hoàng Thị Hà
Trần Thị Kim Hạnh
Nguyễn Thị Thanh Hà – theo tiếng gọi con tim sau lớp mười
Nguyễn Thị Hoàng Hoa
Trần Thị Hòa- ĐTHòa
Tôn Nữ Ngọc Hương- TV qua sau 75
Dương Thị Liên Hương
Nguyễn Thị Huấn
Hà Thị Kim Hụê
Nguyễn Thị Lương Nhơn
Trần Ngọc Oanh
Huỳnh Thị Tạo
Đào Thị Minh Tâm
Trương Thị Tiền – Trưởng lớp
Nguyễn Thị Biên Thùy
Nguyễn Thị Diệu Thu
Nguyễn Thị Lệ Thủy
Đặng Thị Thu Trang
Nguyễn Thị Thu Trang
Nguyễn Thị Lê Vân

________________________________________________

CƯỜNG ĐỂ NIÊN KHOÁ 1968-1975

________________________________

Danh sách h.s. CĐQN niên khóa 1968-1975

Đệ Thất 1 – Đệ Lục 1 – 8A – 9A – 10B1 – 11B1 – 12B1

Võ Lê An
Đoàn Kim Anh

Nguyễn Bảnh
Lê Đình Bảy
Phan Văn Binh
Nguyễn Hòa Bình
Hà Thanh Bỉnh

Nguyễn Quốc Chính
Lê Thế Cường
Huỳnh ngọc Chương.

Đinh Thái Diệp
Tạ Chí Ngọc Du
Đỗ Văn Dung
Trần Quốc Dũng
Nguyễn Hoàng Dũng
Phạm Văn Dũng (mất)
Nguyễn Đức Dũng
Phan Tiến Dũng

Võ Bá Đạt
Trần Văn Đạt,
Phạm Văn Đẹt
Huỳnh Đính,
Trần Công Đức
Đặng Kính Đức
Ngô Đi

Lê Cự Hải (mất)
Nguyễn Đức Hải (vừa mất 1/29/2012)
Lê Văn Hiền
Trần Văn Hổ A
Trần Văn Hổ B
Đinh Phi Hổ
Nguyễn Hiếu Hoà
Đinh Viết Hoàn
Khúc Khải Hoàn
Xà Thiệu Hoàng
Nguyễn Ngọc Hội
Nguyễn Tiến Hùng (mất năm lớp 8)
Hồ Văn Hùng

Lê Đình Khá
Đặng Đức Kham
Dương Ngọc Khanh
Hà Thanh Khương
Lê Tuấn Khoa,
Hoàng Văn Kim

Nguyễn Văn Lang
Nguyễn Văn Lập
Nguyễn Ngọc Lộc
Đỗ Ngọc Lũy

Lưu Đức Minh
Trương Khắc Minh

Nguyễn Quang Nam
Nguyễn Nhật Nam
Nguyễn Hồng Nghĩa
Đào Kế Nho
Huỳnh Hữu Qui-Nhơn

Võ Tấn Phong
Nguyễn Thanh Phong
Phạm Thuần Phong
Nguyễn Phú
Phạm Thành Phúc
Nguyễn văn Phúc.

Phan Ngọc Quyến

Nguyễn Văn Sa
Trần Văn Sơn

Nguyễn Đình Tân
Nguyễn Tấn (mất)
Trương Văn Tập
Phan Đình Thám
Phạm Ngọc Thảo
Sàn Văn Thôn
Võ Bá Thông
Phạm Trí Thông
Bùi Quang Tích
Phạm Nhật Tiến (mất)
Bùi Long Toại
Nguyễn Ngọc Toàn
Hà Văn Trọng
Nguyễn Văn Trư
Võ Văn Tuấn


Trần Đình Việt
Phan Đình Vượng


Ngô Đình Xuân

________________________________

Thất 2 – Lục B – Tám B – Chín B:

Đoàn Văn Bộ ( đã mất )
Trần Đình Cang
Phạm Hiếu Chỉnh
Lê Bá Chỉnh
Cao Đình Dzai
Nguyễn Tiến Dũng ( đã mất )
Huỳnh Minh Dũng
Nguyễn Tích Đức
Võ Gà
Bùi Văn Gà (Bùi Văn Ga)
Nguyễn Văn Hoà ( Hợp Lợi )
Bùi Vĩnh Hoà
Đỗ Ngọc Hoài
Nguyễn Việt Hùng
Ngô Văn Hùng
Trần Văn Hưng
Phạm Hùng Lân
Nguyễn Đình Luận
Trịnh Xuân Minh
Nguyễn Công Minh
Lê Mọi ( Mười )
Nguyễn Tiến Ngọc
Nguyễn Văn Nhân
Nguyễn Thế Nhân
Nguyễn Văn Nhiên
Nguyễn Ngọc Nhiều
Nguyễn Xuân Như Phúc ( ->9, đã mất )
… Phòng
Nguyễn Hồng Phước
Võ Văn Sa
Nguyễn Thái Sơn
Hoàng Ngọc Sơn
Hà Văn Tấn
Quách Bùi Thạnh
Nguyễn Thành Thất ( đã mất )
Nguyễn Văn Thiệu
Trần Mạnh Thịnh
Phạm Văn Tòng
Võ Văn Xa

______________________________

Thất 3 – Lục C – Tám C – Chín C

.

Trần Văn Ân
Nguyễn Ngọc Chu
Lê Minh Châu
Nguyễn Đình Cúc
Ngô Văn Cư
Ngô Quang Dũng
Hồ Đắc Dũng ( đã mất )
Lê Ngọc Dũng
Trương Công Huỳnh Đàn
Huỳnh Đường Đệ ( đã mất )
Lê Đào Đông
Nguyễn Công Đức ( Trúc ) ( đã mất )
Nguyễn Hạc
Ngô Quang Hiển
Đào Công Hinh
Trần Thông Hoà
Nguyễn Văn Hoa ( lai )
Hà Văn Hoàng
Lê Xuân Hòe
Hà Thúc Hùng
Lê Đức Huy
Nguyễn Bá Kha
Nguyễn Bá Kim
Mạnh Thế Lực
Trần Văn Mạnh
Trần Hữu Nghị
Nguyễn Đình Nghĩa
Bùi Nhân ( rời 9C CĐ mùa hè 1972 )
Phạm Hữu Nhẫn
Nguyễn Hiền Nhơn
Nguyễn Minh Phúc
Đặng Vĩnh Phúc
Hà Quang Phúc (từ TH. Trần Quốc Tuấn – Quãng Ngãi chuyển vào năm lớp  8 )
Đoàn Kim Quy ( đã mất )
Nguyễn Bá Tài
Trương Đình Tôn
Lê Văn Thành
Nguyễn Hữu Thao
Nguyễn Văn Thịnh
Trần Minh Tịnh
Khổng Thanh Trình
Trần Văn Trung
Lê Thành Tuấn ( đã mất )
Nguyễn Văn Vân ( đã mất )
Nguyễn Quốc Việt (A)
Nguyễn Quốc Việt (B) rời CĐ năm lớp 12
Lê Đức Vinh

____________________________________

Thất 4 – Lục D – Tám D – Chín D:

Phạm Lưu Ái
Huỳnh Đào
Ngô Đi
Võ Đó
Trần Mỹ Đức
Lê Đình Giáo
…Châu Minh
Võ Thanh Quang
Trần Mỹ Thắng
Nguyễn Văn Thiệu
Nguyễn Văn Thọ
Lưu Đình Trọng
Nguyễn Hữu Trưởng

________________________________

Thất 5 – Lục E – Tám E – Chín E

Trần Lý Anh
Trần Đạo Bảy
Trần Ngọc Bích
Bùi Đắc Chánh
Từ Ngọc Chi
Phan Minh Chính
Nguyễn Hoàng Cung
Nguyễn Đức Diêu
Trương Văn Dũng
Lê Quốc Đạt
Phạm Lưu Điểu
Nguyễn Mạnh Hào ( Thảo )
Đỗ Sĩ Hổ
Hà Văn Hoàng
Trần Hữu Hoàng
Nguyễn Quốc Hùng
Trần Minh Kha
Phạm Kiệm ( 8 -> Bồ Đề )Lê Văn Kỳ
Phạm Văn Mười ( đã mất )
Đoàn Kim Nhị
Lê Thuận Lạc ( ? con ông cai )
Trần Cát Lân
Hà Minh Long
Mai Tấn Phúc ( đã mất )
Hồ Kỳ Sáu ( lớp 8 nghỉ học )
Phạm Siên ( Phạm Anh Tâm )
Nguyễn An Sơn
Thân Trọng Tân
Đỗ Hồng Thái
Nguyễn Hữu Thanh
Đỗ Hoàng Thạch
Nguyễn Hữu Thọ ( đã mất )
Trần Văn Thông
Lê Thanh Thuấn
Trần Đình Thương
Huỳnh Ngọc Tín
Trương Văn Tôn (em Trương Văn Tập)
Đỗ Bạch Trực ( -> 9 Petrus Ký )
Thân Đình Trung
Cao Minh Tuấn
Nguyễn Văn Vân ( viết tay trái-đã mất )
Nguyễn Thành Vinh
Lê Đức Vũ ( Anh LĐVinh Thất5 3 tháng  -> Kỹ Thuật ? )
Nguyễn Lương Vũ ( đã mất )
Đặng Hữu Ý ( lớp trưởng-đã mất )

__________________________________

Thất 6 – Lục G – Tám G – Chín G:

Nguyễn Bính
Nguyễn Văn Bình
Nguyễn Hòa Bình
Dư Xuân Bình
Hồ Chí
Phạm Viết Chương
Phan Tiến Dũng
Nguyễn Đức Dũng
Trần Văn Đạo ( đã mất )
Võ Xuân Đào (từ TH. Tăng Bạt Hổ – Bồng Sơn chuyển vào năm lớp  8 )
Võ Bá Đạt
Trần Công Đức ( Q.5 )
Đỗ Quang Giá (cuối năm lớp 8 bị động viên đi lính và chết trận khi vừa ra trường)
Võ Quang Hiện
Mai Gia Hiệp
Hồ Văn Hiếu
Lê Văn Hoàng
Phạm Mạnh Hùng
Cao Hữu Hùng,
Nguyễn Chánh Hùng ( đã mất )
Hồ Văn Hùng (Nguyễn Hồ Hùng)
Lê Đình Khải
Đào Quốc Khánh
Trương Đắc Khoa
Lê Văn Lệ
Lê Quang Lộc
Đỗ Ngọc Lũy
Lê Đức Sơn Nam ( em cô Diệp )
Nguyễn Quang Nam
Nguyễn Bá Nhân
Nguyễn Bá Nghĩa
Hoàng Đức Phúc,
Đoàn Công Phụng
Trương Văn Phụng,
Nguyễn Phước
Nguyễn Quy
Nguyễn Văn Sa
Hoàng ngoc Cẩm Sơn
Đoàn Văn Tấn
Nguyễn Văn Tế
Phạm Nhật Tiến
Nguyễn Ngọc Toàn
Phạm Xuân Tôn
Phạm Trí Thông
Nhữ Văn Trưng
Võ Văn Tuấn
Nguyễn Dương Tuấn
Nguyễn Xuân
Đỗ Hữu Yên (cuối năm lớp 9, do lớn tuổi chuyển học trường khác)

__________________________________

LỚP 10B1:

Võ Lê An
Đoàn Kim Anh
Nguyễn Bảnh
Lê Đình Bảy
Phan Văn Binh
Hà Thanh Bỉnh
Nguyễn Hòa Bình
Nguyễn Quốc Chính
Lê Thế Cường
Đinh Thái Diệp
Tạ Chí Ngọc Du
Đỗ Văn Dung
Phan Tiến Dũng
Trần Quốc Dũng
Nguyễn Hoàng Dũng
Phạm Văn Dũng ( đã mất )
Nguyễn Đức Dũng
Trần Văn Đạt,
Phạm Văn Đẹt
Huỳnh Đính,
Trần Công Đức
Đặng Kính Đức
Lê Cự Hải ( đã mất )
Nguyễn Đức Hải
Lê Văn Hiền
Trần Văn Hổ A
Trần Văn Hổ B
Đinh Phi Hổ
Nguyễn Hiếu Hoà
Đinh Viết Hoàn
Khúc Khải Hoàn
Xà Thiệu Hoàng
Nguyễn Ngọc Hội
Hồ Văn Hùng (Nguyễn Hồ Hùng)
Nguyễn Ngọc Lộc
Nguyễn Văn Lập
Lê Đình Khá
Đặng Đức Kham (từ TH. Đề Thám – An Khê chuyển xuống)
Dương Ngọc Khanh
Hà Thanh Khương
Lê Tuấn Khoa,
Hoàng Văn Kim
Nguyễn Ngọc Lộc
Đỗ Ngọc Lũy
Trương Khắc Minh
Lưu Đức Minh
Nguyễn Quang Nam
Nguyễn Nhật Nam
Nguyễn Hồng Nghĩa
Đào Kế Nho
Huỳnh Hữu Qui Nhơn
Nguyễn Thanh Phong
Phạm Thuần Phong
Võ Tấn Phong
Nguyễn Phú
Phạm Thành Phúc
Phan Ngọc Quyến
Nguyễn Văn Sa
Trần Văn Sơn
Nguyễn Đình Tân
Nguyễn Tấn ( đã mất )
Phan Đình Thám
Trương Văn Tập
Phạm Trí Thông ( Đại Học Nông Lâm )
Bùi Quang Tích
Phạm Nhật Tiến
Bùi Long Toại,
Nguyễn Ngọc Toàn (năm lớp 11 chuyển ra học lớp 12 trường tư thục Tây Sơn)
Hà Văn Trọng
Nguyễn Văn Trư ( 12 Pétrus Trương Vĩnh Ký )
Võ Văn Tuấn
Trần Đình Việt
Phan Đình Vượng
Ngô Đình Xuân

________________________________

LỚP 10B2:

Đoàn Văn Bộ
Trần Đình Cang
Lê Bá Chỉnh
Phạm Hiếu Chỉnh
Cao Đình Dzai
Huỳnh Minh Dũng
Nguyễn Tích Đức
Võ Gà
Bùi Văn Gà (Bùi Văn Ga)
Trần Hữu Hiên
Võ Quang Hiện
Nguyễn Văn Hoà ( Hợp Lợi )
Bùi Vĩnh Hoà
Đỗ Ngọc Hoài
Nguyễn Việt Hùng
Ngô Văn Hùng
Trần Văn Hưng
Phạm Hùng Lân
Nguyễn Đình Luận
Trịnh Xuân Minh
Lê Mọi ( Mười )
Nguyễn Tiến Ngọc
Nguyễn Văn Nhân
Nguyễn Thế Nhân
Nguyễn Thái Nhân
Nguyễn Văn Nhiên
Nguyễn Ngọc Nhiều
… Phòng
Nguyễn Hồng Phước
Võ Văn Sa
Nguyễn Thái Sơn
Hoàng Ngọc Sơn
Hà Văn Tấn
Quách Bùi Thạnh
Nguyễn Văn Thiệu
Phạm Văn Tòng
Võ Văn Xa ( đã mất )

___________________________

LỚP 10B3

Trần Văn Ân
Trần Văn Bỉnh
Lê Minh Châu
Hồ Chí
Nguyễn Ngọc Chu
Lê Ngọc Dũng
Ngô Quang Dũng
Hồ Đắc Dũng ( đã mất )
Trương Công Huỳnh Đàn
Võ Xuân Đào
Võ Bá Đạt
Huỳnh Đường Đệ ( đã mất )
Lê Đào Đông
Nguyễn Hạc
Lê Xuân Hòe
Phan Xuân Hải (từ TH. Đề Thám – An Khê chuyển xuống)
Trần Đông Hải
Ngô Quang Hiển
Hà Văn Hoàng
Lê Văn Hoàng
Hà Thúc Hùng
Cao Hữu Hùng
Phạm Hữu Nhẫn
Nguyễn Hiền Nhơn
Lê Đức Huy
Nguyễn Bá Kim
Nguyễn Bá Kha
Lê Đình Khải
Mạnh Thế Lực
Trần Văn Mạnh
Trần Hữu Nghị
Đặng Văn Phong ( Phong Trọc )
Nguyễn Minh Phúc
Đặng Vĩnh Phúc
Hà Quang Phúc
Phong (dẹo)
Lê Văn Thành
Nguyễn Hữu Thao
Nguyễn Văn Thịnh
Trần Minh Tịnh
Khổng Thanh Trình (đã mất)
Lê Thành Tuấn ( đã mất )
Ngô Đình Xuân
Nguyễn Quốc Việt (B) 12B TH Bình Tuy, Bình Tuy.
Lê Đức Vinh

_______________________________

LỚP 10B4:

Phạm Lưu Ái
Huỳnh Đào
Ngô Đi
Võ Đó
Trần Mỹ Đức
Võ Quang Hiện
Nguyễn Thanh Phong
Đoàn Công Phụng
Phạm Xuân Tôn
Trần Mỹ Thắng
Nguyễn Văn Thọ
Nhữ Văn Trưng
Nguyễn Hữu Trưởng

____________________________

LỚP 10B5:

Trần Lý Anh
Trần Ngọc Bích
Nguyễn Chơn Bộ
Bùi Đắc Chánh
Phan Minh Chính
Đỗ Anh Cường
Nguyễn Đức Diêu
Trương Văn Dũng
Phạm Dũng
Hoàng Minh Dũng
Lê Quốc Đạt
Phạm Lưu Điểu
Nguyễn Mạnh Hào ( Thảo )
Trần Hữu Hoàng
Nguyễn Quốc Hùng
Nguyễn Chánh Hùng (đã mất)
Đoàn Kim Nhị
Trần Minh Kha
Lê Văn Kỳ
Trần Cát Lân
Hà Minh Long
Phạm Văn Mười (đã mất)
Trần Văn Phước
Võ Thanh Quang
Nguyễn Quy
Nguyễn An Sơn
Nguyễn Thanh Sơn
– – Sơn (bom)
Nguyễn Hữu Thanh
Đỗ Hoàng Thạch
Nguyễn Hữu Thọ ( đã mất )
Trần Văn Thông (quắn lò xo suzuki)
Lê Thanh Thuấn
Trần Đình Thương
Trần Cẩm Thượng
Huỳnh Ngọc Tín
Trần Ngọc Tín
Trương Văn Tôn (em Trương Văn Tập)
Đỗ Bạch Trực
Nguyễn Chí Trung
Thân Đình Trung
Nguyễn Xuân Trường
Trần Nhật Tuân
Cao Minh Tuấn
Nguyễn Lê Tuấn
Phạm Trí Thông
Võ Văn Vân ( đã mất )
Nguyễn Thành Vinh
Nguyễn Lương Vũ ( đã mất )
Nguyễn Xuân
Đặng Hữu Ý

____________________________

LỚP 10A

Nguyễn Công Minh

____________________________

LỚP 11B4:

Nguyễn văn Thọ
Đoàn công Phụng
Nguyễn Thuận
Đinh văn Hiếu
Võ Hải
Võ ngọc Lượng
Võ quang Hiện
Võ duy Phú
Võ Đó
Vũ khắc Liên
Vũ khắc Việt
Nguyễn thanh Tân
Huỳnh ngọc Chương
Phan Thạch
Cao sanh Phương
Lê văn Phố
Lê thanh Thuấn
Trần mỹ Đức
Trần mỹ Thắng
Phan hòa Sinh
Đặng văn Phong
Nguyễn hữu Trưởng
Huỳnh công  Lân
Nhữ văn Trưng
Phạm viết Chương
Đặng ngọc Tích
Hồ sĩ Vọng
Phạm lưu Ái
Lê đình Giáo
Ngô Đi
Nguyễn tấn Dũng
Huỳnh Đào
Nguyễn xuân Trường
Hoàng hữu Thọ
Nguyễn hồng Phước
Nguyễn văn Phúc
Lê văn Lệ
Văn ngọc Thái
Tạ vinh Quang
Châu Minh
Lê thành Sơn
Trần đông Anh

_____________________

12B1

_____________________

12B2

Đoàn Văn Bộ
Trần Đình Cang
Lê Bá Chỉnh
Phạm Hiếu Chỉnh
Huỳnh Minh Dũng
Nguyễn Tích Đức
Võ Gà
Bùi Văn Gà (Bùi Văn Ga)
Trần Hữu Hiên
Nguyễn Văn Hoà ( Hợp Lợi )
Bùi Vĩnh Hoà
Đỗ Ngọc Hoài
Nguyễn Việt Hùng
Ngô Văn Hùng
Trần Văn Hưng
Phạm Hùng Lân
Nguyễn Đình Luận
Trịnh Xuân Minh
Lê Mọi ( Mười )
Nguyễn Tiến Ngọc
Nguyễn Văn Nhân
Nguyễn Thế Nhân
Nguyễn Thái Nhân
Nguyễn Văn Nhiên
Nguyễn Ngọc Nhiều
… Phòng
Võ Văn Sa
Nguyễn Thái Sơn
Hoàng Ngọc Sơn
Hà Văn Tấn
Quách Bùi Thạnh
Nguyễn Văn Thiệu
Phạm Văn Tòng
Võ Văn Xa ( đã mất )

__________________

12B3

___________________

12B4
Lê Sĩ Đức ( An Nhơn chuyển xuống )
Phạm Văn Mười ( đã mất )
Đoàn Kim Nhị
Võ Thanh Quang
Nguyễn An Sơn
Phan Cảnh Tấn ( An Nhơn chuyển xuống )
Nguyễn Hữu Thanh
Đỗ Hoàng Thạch
Nguyễn Hữu Thọ ( đã mất )
Trần Văn Thông
Trần Đình Thương
Trần Cẩm Thượng
Huỳnh Ngọc Tín
Trần Ngọc Tín
Nguyễn Chí Trung
Thân Đình Trung
Đỗ Bạch Trực
Nguyễn Xuân Trường
Trần Nhật Tuân
Nguyễn Lương Vũ ( đã mất )
Nguyễn Xuân

Trần Đông Anh
Phạm Lưu Ái
Tạ Vinh Quang

_____________________

12A1

Nguyễn Công Minh

______________________

12A2

Ngô Di
Huỳnh ngọc Chương.
Phạm hữu Nhẫn
Nguyễn văn Phúc.
Nguyễn thị kim Anh (nữ)
Lê minh Châu

______________________

12A3

Phạm viết Chương

Lê đình Giáo

Trần đông Hải
Nguyễn xuân Hảo
Võ quang Hiện
………….Lai
Huỳnh công Lâm
Vũ khắc Liên
Võ ngoc Lượng
————- Mai
Nguyễn thanh Phong
Đặng văn Phong
Nguyễn hồng Phước
Cao sanh Phương
Đoàn công Phụng
Võ duy Phú
Nguyễn thanh Tân
Phạm xuân Tôn
Phan Thạch
Nguyễn văn Thiệu
Nguyễn văn Thọ
Nguyễn văn Thuận
Nguyễn Thức
Nhữ văn Trung…
Vũ khắc Việt

_________________________

DANH SÁCH THẦY CÔ :

Thất 3

Giáo Sư Hướng Dẫn: Cô Vưu Thị Lan

Việt Văn: Cô Cung Thị Ngọc Anh

Công Dân Giáo Dục: Thầy Ngô Minh Thành

Sinh Ngữ: Thầy Võ Ái Ngự

Sử Địa: Cô Vưu Thị Lan

Toán: Thầy Nguyễn Minh Đức

Lý Hoá: Thầy Võ Hồng Phong

Vạn Vật: Thầy Nguyễn Thái Kham

Âm Nhạc: Thầy Dương Minh Ninh

Hội Hoạ: Thầy Phùng Văn Viễn

Lục 3

Giáo Sư Hướng Dẫn: Thầy Đào Đức Duyên

Việt Văn: Cô Lê Thị Cúc

Công Dân Giáo Dục: Thầy Nguyễn Đình Xuân

Sinh Ngữ: Thầy Đào Đức Duyên

Sử Địa: Thầy Nguyễn Đình Xuân

Toán: Thầy Phan Văn Minh

Lý Hoá: Thầy Võ Hồng Phong

Vạn Vật: Thầy Phan Bang

Âm Nhạc: Thầy Dương Minh Ninh

Hội Hoạ: Thầy Phùng Văn Viễn

8 C

Giáo Sư Hướng Dẫn: Thầy Trần Ngọc Tân

Việt Văn: Thầy Trần Ngọc Tân

Công Dân Giáo Dục:

Sinh Ngữ: Thầy Mai Văn Hoà

Sử Địa: Thầy Nguyễn Thái Kham

Toán: Thầy Trần Công Lễ

Lý Hoá:

Vạn Vật: Thầy Trần Công Lễ

Âm Nhạc: Thầy Dương Minh Ninh

Hội Hoạ: Thầy Phùng Văn Viễn

9 C

Giáo Sư Hướng Dẫn : Thầy Nguyễn Yến

Việt Văn: Thầy Nguyễn Văn Viêm

Công Dân Giáo Dục: Thầy Nguyễn Đình Xuân

Sinh Ngữ: Thầy Đào Đức Duyên

Sử Địa: Cô Trần Thị Xuân Trang

Toán: Thầy Lê Văn Hà

Lý Hoá: Thầy Nguyễn Yến

Vạn Vật: Thầy Nguyễn Hữu Vui

Hội Hoạ: THầy Phùng Văn Viễn

10 B3

Giáo Sư Hướng Dẫn: Thầy Trương Tiến Trỹ

Việt Văn: Thầy Nguyễn Thậm

Công Dân Giáo Dục: Thầy Phạm Ngọc Bích

Sinh Ngữ 1 Anh Văn: Cô Huỳnh Thị Kim Nhạn

Sinh Ngữ 2 Pháp Văn: Thầy Lê Văn Hoà

Sử Địa: Thầy Nguyễn Đình Xuân

Toán: Thầy Nguyễn Ngọc Thọ

Lý Hoá: Thầy Trương Tiến Trỹ

Vạn Vật: Cô Nguyễn Thị Hồng Phong

11 B3

Giáo Sư Hướng Dẫn: Cô Trần Thị Xuân Trang

Việt Văn: Thầy Phạm Xuân Ẩn

Công Dân Giáo Dục: Thầy Tô Minh Tâm

Sinh Ngữ 1 Anh Văn: Cô Huỳnh Thị Kim Nhạn

Sinh Ngữ 2 Pháp Văn: Thầy Lê Văn Hoà

Sử Địa: Cô Trần Thị Xuân Trang

Toán: Thầy Nguyễn Ngọc Thọ

Lý Hoá: Thầy Nguyễn Phúc

Vạn Vật: Cô Nguyễn Thị Hồng Phong

_____________

7 responses to “Danh Sách

  1. Nguyễn Quốc Chính Khóa 68/75 nhắn tìm người thân tên Nguyễn Anh Dũng lớp G khóa 68/75.
    Nguyễn Anh Dũng là con Ô, Ngọ làm Trưởng Ty Chiêu Hồi Bình Định (Năm 75 Ô. Ngọ phải đi cải tạo và chết mất xác ở miền Bắc Việt nam)
    Nguyễn Anh Dũng vượt biên và nghe đâu ở Mỹ
    Ô. Ngọ là anh họ của Nguyễn Quốc Chính (Phone của Chính ở VN: 84-933132681)
    Bạn nào biết thông tin gì về Ngọ xin vui lòng tạo cầu nối liên lạc.
    Chân thành cám ơn.

  2. Bạn ơi,mình là dân trường Nữ Trung Học Quy Nhơn khóa 67_74 đây mà sao thấy thiếu tên nhiều bạn mình lắm,thí dụ như Giang Ngọc Tuyết,Nguyễn thị Mỹ Nữ….,chẳng hạn còn mình là Phạm Nam Sinh đây,sao vậy bạn hay là chỉ những khóa sau vậy hè,các khóa trước các bạn cũng tài hoa lắm mà,có gì phiền bạn liên hệ với mình trên Facebook trang mình Nam sinh Phạm nhé ko có ai giống tên mình đâu,thân

  3. Mỹ Thắng

    Em ơi Hà Nội phố – Bằng Kiều ,,,
    .

Hãy gởi những lời bình luận thân thương đến với mọi người.

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s